bietviet

thiếp

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) card; (2) concubine; (3) almost unconscious, semi-conscious
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bản chữ Hán viết đẹp dùng làm kiểu mẫu để phỏng theo đó mà học cách viết chữ Hán
N từ người phụ nữ ngày trước dùng để tự xưng một cách khiêm nhường khi nói với chồng hoặc với người đàn ông nói chung "Nàng rằng: Phận gái chữ tòng, Chàng đi, thiếp cũng quyết lòng xin đi." (TKiều)
N tấm giấy nhỏ dùng để báo tin, chúc mừng, mời khách, v.v., có nội dung ngắn gọn và thường được in sẵn thiếp mời đám cưới ~ thiếp chúc Tết
N danh thiếp [nói tắt]
V ở vào tình trạng như ngủ mê đi, không còn biết gì nữa, thường là do quá mệt mỏi cô ấy thiếp đi lúc nào không hay ~ tôi thiếp được một lúc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 248 occurrences · 14.82 per million #4,847 · Intermediate

Lookup completed in 158,698 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary