| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) card; (2) concubine; (3) almost unconscious, semi-conscious | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bản chữ Hán viết đẹp dùng làm kiểu mẫu để phỏng theo đó mà học cách viết chữ Hán | |
| N | từ người phụ nữ ngày trước dùng để tự xưng một cách khiêm nhường khi nói với chồng hoặc với người đàn ông nói chung | "Nàng rằng: Phận gái chữ tòng, Chàng đi, thiếp cũng quyết lòng xin đi." (TKiều) |
| N | tấm giấy nhỏ dùng để báo tin, chúc mừng, mời khách, v.v., có nội dung ngắn gọn và thường được in sẵn | thiếp mời đám cưới ~ thiếp chúc Tết |
| N | danh thiếp [nói tắt] | |
| V | ở vào tình trạng như ngủ mê đi, không còn biết gì nữa, thường là do quá mệt mỏi | cô ấy thiếp đi lúc nào không hay ~ tôi thiếp được một lúc |
| Compound words containing 'thiếp' (19) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bưu thiếp | 51 | postcard |
| thê thiếp | 36 | wife and concubine |
| danh thiếp | 14 | business card |
| ngủ thiếp | 10 | to be out (sleeping) |
| tỳ thiếp | 7 | xem tì thiếp |
| tì thiếp | 6 | concubine |
| ái thiếp | 3 | concubine |
| đánh đồng thiếp | 2 | thuật phù phép xuất hồn ra khỏi xác để đi vào cõi âm tìm linh hồn người thân đã chết, theo mê tín |
| tiện thiếp | 1 | your humble servant (a woman speaking to her husband) |
| canh thiếp | 0 | age card (of the betrothed) |
| gửi thiếp mừng | 0 | to send a greeting card |
| năm thê bảy thiếp | 0 | polygynous, polygamous |
| thiêm thiếp | 0 | doze, slumber, be the sleep of death |
| thiếp danh | 0 | visiting card |
| thiếp lập | 0 | to establish |
| thiếp lập quan hệ ngoại giao | 0 | to establish diplomatic relations |
| thiếp mừng | 0 | greeting card |
| trao đổi danh thiếp | 0 | to exchange business cards |
| đồng thiếp | 0 | witchcraft, sorcery |
Lookup completed in 158,698 µs.