| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to prepare, get ready, make ready, build up, build out; device, equipment | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tổng thể nói chung những máy móc, dụng cụ, phụ tùng cần thiết cho một hoạt động nào đó | không có thiết bị thay thế ~ thiết bị quân sự |
Lookup completed in 164,313 µs.