bietviet

thiếu điều

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X [làm việc gì] đã hết sức, hết mức rồi, chỉ còn thiếu cái điều [được coi là quá đáng lắm, không thể có được, nêu ra để nhấn mạnh] chạy thiếu điều hụt hơi

Lookup completed in 61,212 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary