| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| monk | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người luyện tập thiền đã đạt đến một mức độ cao, có thể làm được những việc phi thường nào đó | |
| N | từ dùng để gọi tôn hoà thượng | Không Lộ thiền sư |
Lookup completed in 175,060 µs.