bietviet

thiển nghĩ

Vietnamese → English (VNEDICT)
humble opinion
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V từ biểu thị điều sắp nêu ra chỉ là một ý kiến riêng phát biểu dè dặt với người đối thoại, hàm ý rất khiêm nhường, có phần kiểu cách, có nghĩa như ''theo tôi nghĩ (một cách nông cạn) thì có lẽ là'' làm thì làm nhưng thiển nghĩ cũng phải cân nhắc kĩ

Lookup completed in 61,435 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary