| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| minority | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| D | phần nhỏ, số ít trong tổng thể một tập hợp hoặc một số đông; phân biệt với đa số | thiểu số phục tùng đa số ~ số người phản đối chỉ là thiểu số |
| N | dân tộc thiểu số [nói tắt] | chính sách đối với đồng bào thiểu số |
Lookup completed in 164,326 µs.