| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| loss; to damage, harm, lose | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | bị mất mát hay tổn thất về người, về của cải vật chất hoặc tinh thần | bồi thường thiệt hại ~ khắc phục những thiệt hại sau cơn bão |
Lookup completed in 170,888 µs.