| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| harm oneself, be at a disadvantageous position | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thiệt hại đến bản thân mình một cách vô ích | sinh sự làm gì cho thiệt thân ~ "Thác đi sợ tiếng gièm pha, Thiệt thân mà miệng người ta chê cười." (Cdao) |
Lookup completed in 63,957 µs.