| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hình thức thi bằng phương pháp trắc nghiệm, thường bằng cách người dự thi đưa ra sự lựa chọn một đáp án đúng trong các đáp án đã cho sẵn ở từng câu hỏi | áp dụng hình thức thi trắc nghiệm cho môn ngoại ngữ |
Lookup completed in 71,044 µs.