| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to escape, flee, get out, exit | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ra khỏi nơi bị vây hãm, nơi nguy hiểm, hoặc khỏi một tình trạng xấu nào đó | thoát khỏi vòng vây ~ thoát nạn mù chữ ~ làng tôi đã thoát khỏi cảnh đói nghèo |
| V | làm cho ra khỏi tình trạng bị tắc nghẽn, ứ đọng hoặc bị ràng buộc, kìm hãm | mặc áo mỏng cho dễ thoát mồ hôi ~ hệ thống thoát nước thải của nhà máy |
| A | [cá thể hiện, diễn đạt] tự nhiên, không bị gò bó, gượng ép | bài thơ chữ Hán được dịch thoát ý |
| V | kết thúc công việc theo quy trình định sẵn trong một chương trình máy tính | tôi đang thoát chương trình |
| Compound words containing 'thoát' (37) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thoát khỏi | 801 | to escape, get out, break out |
| trốn thoát | 593 | to escape, get away, flee |
| giải thoát | 358 | to rescue, liberate, release |
| thoát chết | 100 | to escape death |
| lối thoát | 85 | way out, exit, outlet, escape route |
| tẩu thoát | 57 | to escape, flee, run away |
| thoát thân | 54 | to escape from danger |
| thoát nạn | 50 | to get out of danger, escape danger |
| thoát ly | 49 | leave, go away or off |
| thất thoát | 49 | loss (financial) |
| siêu thoát | 34 | to be liberated from worldly ties, be free of worldly attachments |
| thanh thoát | 30 | light and flowing |
| thoát vị | 27 | hernia |
| thoát y | 17 | to strip (off one’s clothes), do a striptease |
| lối thoát hiểm | 12 | emergency exit |
| thoát tục | 9 | sống thoát khỏi cõi đời trần tục, theo quan niệm của đạo Phật [thường nói về những người tu hành] |
| thấm thoát | 4 | to fly, pass (of time) |
| chạy thoát | 0 | to have a narrow escape |
| giải thoát ra ngoài mọi giới hạn tầm thường | 0 | to escape from the ordinary |
| hết đường thoát | 0 | all escape routes are gone |
| thoát giang | 0 | prolapses of the rectum |
| thoát khỏi cặp mắt | 0 | to not escape someone’s eyes |
| thoát khỏi tình trạng | 0 | to escape a situation |
| thoát li | 0 | xa rời, tách khỏi cái vốn có quan hệ gắn bó mật thiết với mình |
| thoát mủ | 0 | to drain pus |
| thoát nổi | 0 | to escape |
| thoát nợ | 0 | to be clear off a debt, pay off to get rid of |
| thoát ra | 0 | escape |
| thoát ra khỏi | 0 | to escape from |
| thoát thai | 0 | to be born |
| thoát trần | 0 | như thoát tục |
| thoát y vũ | 0 | điệu múa trong đó vũ nữ cởi bỏ dần quần áo, múa khoả thân |
| thoát ách | 0 | to throw or cast off a yoke |
| tiêu thoát | 0 | [nước] thoát đi nhanh, không bị ách tắc, ứ đọng |
| vụ đào thoát | 0 | escape |
| đào thoát | 0 | to defect, escape, flee, run away; defection |
| đường thoát | 0 | escape route, escape path, way out |
Lookup completed in 168,634 µs.