bietviet

thoát

Vietnamese → English (VNEDICT)
to escape, flee, get out, exit
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ra khỏi nơi bị vây hãm, nơi nguy hiểm, hoặc khỏi một tình trạng xấu nào đó thoát khỏi vòng vây ~ thoát nạn mù chữ ~ làng tôi đã thoát khỏi cảnh đói nghèo
V làm cho ra khỏi tình trạng bị tắc nghẽn, ứ đọng hoặc bị ràng buộc, kìm hãm mặc áo mỏng cho dễ thoát mồ hôi ~ hệ thống thoát nước thải của nhà máy
A [cá thể hiện, diễn đạt] tự nhiên, không bị gò bó, gượng ép bài thơ chữ Hán được dịch thoát ý
V kết thúc công việc theo quy trình định sẵn trong một chương trình máy tính tôi đang thoát chương trình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,572 occurrences · 93.92 per million #1,274 · Core

Lookup completed in 168,634 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary