bietviet

thoát li

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V xa rời, tách khỏi cái vốn có quan hệ gắn bó mật thiết với mình anh ấy thoát li gia đình từ khi 18 tuổi ~ thoát li cảnh đồng ruộng thôn quê
V rời khỏi gia đình, địa phương để đi tham gia công tác cách mạng bố tôi thoát li từ bé

Lookup completed in 56,867 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary