bietviet

thoả thuận khung

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thoả thuận của hai hoặc nhiều bên về những điều cơ bản, có tính định hướng chung, từ đó xây dựng những cam kết cụ thể trong từng lĩnh vực, từng giai đoạn hai nước đã kí một thoả thuận khung về quan hệ hợp tác thương mại

Lookup completed in 60,884 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary