| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| at ease, relaxed, easy; to relax | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái hoàn toàn dễ chịu, được hoạt động tự nhiên theo ý muốn, không bị gò bó, hạn chế | ở nhà mặc pyjama cho thoải mái ~ tinh thần vui vẻ thoải mái |
| A | dễ dãi, tự nhiên, trong quan hệ tiếp xúc | tính thoải mái, dễ gần |
Lookup completed in 167,723 µs.