| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
mùa chuyển tiếp từ hạ sang đông, thời tiết dịu mát dần |
Hà Nội vào thu ~ gió mùa thu |
| V |
nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi |
thu thuế ~ tăng thu giảm chi ~ thu tiền nợ |
| V |
tập trung từ nhiều nơi vào một chỗ |
tôi thu gọn đồ đạc lại một chỗ ~ non sông thu về một mối (b) |
| V |
đạt được, có được kết quả nào đó sau một quá trình hoạt động |
hội nghị đã thu được những kết quả tốt đẹp |
| V |
ghi lại âm thanh, hình ảnh nào đó bằng những phương tiện máy móc nhất định |
thu băng ~ nhà quay phim thu những hình ảnh đẹp |
| V |
làm cho nhỏ lại hoặc gọn lại |
chúng tôi đã thu khoảng cách lại ~ thu chiếc áo nhỏ lại |
| V |
làm cho thân mình hoặc một bộ phận nào đó của cơ thể gọn lại, choán ít chỗ hơn và thường khó nhận thấy hơn |
con cún thu mình vào một góc ~ nó thu hai chân lên ghế |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| thu hoạch |
the harvest |
clearly borrowed |
穫收 wok6 sau1 (Cantonese) | 穫收, shōu huò(Chinese) |
| thuyền |
the boat |
clearly borrowed |
船 syun4 (Cantonese) | 船, chuán(Chinese) |
| thuế |
the tax |
clearly borrowed |
稅 seoi3 (Cantonese) | 稅, shuì(Chinese) |
| thuê |
to hire |
perhaps borrowed |
稅 seoi3 (Cantonese) | 稅, suì(Chinese) |
| thu |
to earn |
clearly borrowed |
收 sau1 (Cantonese) | 收 , shōu(Chinese) |
| thu thập |
to gather |
clearly borrowed |
收集 sau1 zaap6 (Cantonese) | 收集, shōu jí(Chinese) |
| (mùa) thu |
the autumn/fall |
clearly borrowed |
秋 cau1 (Cantonese) | 秋, qiū(Chinese) |
| Compound words containing 'thu' (115) |
| word |
freq |
defn |
| thu hút |
2,001 |
to attract, draw, collect |
| thu nhập |
1,631 |
income; to receive, collect |
| doanh thu |
1,383 |
income, revenue, receipts |
| thu thập |
1,217 |
to collect, gather |
| thu hồi |
444 |
to recover, recall (a defective product), withdraw, retrieve |
| thu hoạch |
366 |
to harvest, reap, obtain |
| tịch thu |
285 |
to confiscate, seize |
| thu hẹp |
247 |
to narrow, close (a gap, distance), restrict, reduce, curtail |
| thu nhỏ |
233 |
to make small, miniaturize |
| hấp thu |
217 |
to absorb, take in, receive, imbibe, inherit |
| tiếp thu |
163 |
to accept, receive |
| thu nhận |
156 |
to accept, admit, confess, collect, receive, admit, take in; income |
| mùa thu |
153 |
autumn, fall |
| thu phục |
141 |
to win the hearts, win the |
| thu thuế |
134 |
to collect taxes |
| thu gom |
89 |
to collect, sum up |
| thu hình |
78 |
to collect, record, film, shoot |
| thu giữ |
77 |
seize and keep |
| xuân thu |
73 |
spring and autumn |
| thu xếp |
63 |
to arrange, put in order, resolve, settle |
| thu mua |
57 |
(of state store) buy, purchase |
| thu gọn |
43 |
to abridge, digest, compress, put in order |
| thu nạp |
43 |
to receive, admit, accept |
| thu nhặt |
37 |
to gather, get, together, collect, gather up |
| bội thu |
36 |
Yield more than usual |
| cá thu |
35 |
mackerel |
| thu quân |
32 |
rút quân về |
| nghiệm thu |
31 |
to check and take over, put into operation; operational startup |
| thu thanh |
31 |
thu âm thanh vào một thiết bị nào đó như băng, đĩa từ để khi cần thì có thể phát ra |
| tổng thu nhập |
28 |
gross income |
| thu phát |
24 |
to receive and transmit |
| trưng thu |
23 |
to confiscate |
| thu ngân |
21 |
thu tiền của khách hàng [tại các cửa hàng kinh doanh, dịch vụ] |
| trung thu |
21 |
mid-autumn |
| thu lượm |
20 |
to obtain, get, collect |
| tâm thu |
20 |
systole |
| thu dọn |
15 |
to clear away, tidy up |
| thu không |
15 |
curfew bell (announcing the closing of city gates) |
| thu lôi |
15 |
thiết bị gồm một thanh kim loại nhọn đặt trên đỉnh cao của các công trình và được nối với đất bằng dây dẫn, dùng để bảo vệ công trình khỏi bị sét đánh |
| thu tiếng |
15 |
to record (voice, sound) |
| thiên thu |
14 |
eternity |
| thu dụng |
10 |
to take on, employ |
| thu phân |
10 |
autumnal equinox |
| máy thu hình |
9 |
television, television set |
| truy thu |
9 |
to collect (taxes) due in previous year, collect arrears |
| thu chi |
8 |
receipts and expenses, income and expenditure or expenses |
| thu phong |
8 |
autumn wind |
| thất thu |
8 |
to lose |
| thu binh |
6 |
như thu quân |
| bánh trung thu |
5 |
mid-autumn festival pie, moon cake |
| thuế thu nhập |
5 |
income tax |
| ba thu |
4 |
three autumns, three years |
| phụ thu |
4 |
Additionally levied |
| thu hải đường |
4 |
begonia |
| thu vén |
4 |
dọn dẹp, sắp xếp mọi thứ lại cho gọn gàng |
| tận thu |
4 |
thu cho kì hết, không bỏ sót hoặc để lãng phí |
| chi thu |
3 |
expenditures |
| gián thu |
3 |
indirect |
| lạm thu |
3 |
to collect or gather too much |
| ngàn thu |
3 |
xem nghìn thu |
| thu liễm |
3 |
to collect |
| thu góp |
2 |
to collect, gather |
| thuế doanh thu |
2 |
turnover tax, sales tax |
| thuế trực thu |
2 |
thuế trực tiếp đánh vào doanh thu của người sản xuất và kinh doanh; phân biệt với thuế gián thu |
| thực thu |
2 |
real revenue |
| tổng thu |
2 |
tổng số thu |
| cột thu lôi |
1 |
lightning-rod, lightning-conductor |
| nghìn thu |
1 |
for ever |
| ngoại tâm thu |
1 |
extrasystole |
| thu giấu |
1 |
collect and hide away |
| thu lu |
1 |
crouched, crouching, squatting |
| thu tập |
1 |
to collect, gather, assemble |
| thuế gián thu |
1 |
khoản tiền thuế mà người sản xuất và kinh doanh phải nộp, nhưng lại được tính vào giá hàng bán ra để thật ra là người mua phải trả; phân biệt với thuế trực thu |
| trọng thu |
1 |
the second month of autumn |
| trực thu |
1 |
(of taxes) direct |
| tạm thu |
1 |
thu trước một số tiền trong khoản được thu nào đó; phân biệt với tạm chi |
| an giấc nghìn thu |
0 |
to sleep an endless sleep |
| an giấc ngàn thu |
0 |
to sleep the long sleep |
| bị tịch thu |
0 |
to be confiscated |
| cách mạng mùa Thu |
0 |
the fall revolution |
| dự thu |
0 |
Estimate as possible revenues |
| lúa thu |
0 |
fall rice |
| lập thu |
0 |
beginning of autumn |
| lợi thu |
0 |
income |
| máy thu thanh |
0 |
radio set, radio |
| máy thu thanh nhạy |
0 |
a sensitive receiver |
| mùa thu hoạch |
0 |
harvest season |
| nghiệm thu chạy thử |
0 |
startup test run |
| nợ thất thu |
0 |
bad loan, unrecoverable loan |
| phản ứng thu nhiệt |
0 |
endothermic reaction |
| quá trình nghiệm thu |
0 |
startup procedure |
| quá trình nghiệm thu chạy thử |
0 |
test run startup procedure |
| ra lệnh thu hồi |
0 |
to order a recall |
| sổ thu |
0 |
book of receipts |
| sổ thu chi |
0 |
receipts and expenses register |
| thu dung |
0 |
đón nhận và cho ở |
| thu hút khách hàng |
0 |
to attract customers |
| thu hẹp các dị biệt |
0 |
to narrow the differences |
| thu hồi sản phẩm |
0 |
product recall |
| thu mua súng |
0 |
gun buyback |
| thu ngắn |
0 |
to shorten |
| thu nhập quốc dân |
0 |
phần giá trị mới sáng tạo ra trong khu vực sản xuất vật chất của một nước, trong một thời gian nhất định [thường là một năm] |
| thu nhập thuần tuý |
0 |
giá trị mới được sáng tạo ra, bao gồm giá trị lao động sống và giá trị thặng dư, không bao gồm lao động quá khứ |
| thu phục nhân tâm |
0 |
to win over man’s heart |
| thu teo |
0 |
involution |
| thu thập dữ liệu |
0 |
data acquisition |
| thu thập tri thức |
0 |
knowledge acquisition |
| thu thập đến một trình độ |
0 |
to reach a degree, level |
| thu từng bước |
0 |
to record one’s every step |
| thu va thu vén |
0 |
như thu vén [ng2; nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| trạm thu phát gốc |
0 |
base transceiver station |
| tái thu nhận |
0 |
to readmit |
| tạp thu |
0 |
collection of various taxes |
| việc thu hồi sản phẩm |
0 |
product recall |
| văn bản nghiệm thu |
0 |
operational startup document |
Lookup completed in 179,445 µs.