bietviet

thu

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) autumn; (2) to collect, gather, take in, record
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mùa chuyển tiếp từ hạ sang đông, thời tiết dịu mát dần Hà Nội vào thu ~ gió mùa thu
V nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi thu thuế ~ tăng thu giảm chi ~ thu tiền nợ
V tập trung từ nhiều nơi vào một chỗ tôi thu gọn đồ đạc lại một chỗ ~ non sông thu về một mối (b)
V đạt được, có được kết quả nào đó sau một quá trình hoạt động hội nghị đã thu được những kết quả tốt đẹp
V ghi lại âm thanh, hình ảnh nào đó bằng những phương tiện máy móc nhất định thu băng ~ nhà quay phim thu những hình ảnh đẹp
V làm cho nhỏ lại hoặc gọn lại chúng tôi đã thu khoảng cách lại ~ thu chiếc áo nhỏ lại
V làm cho thân mình hoặc một bộ phận nào đó của cơ thể gọn lại, choán ít chỗ hơn và thường khó nhận thấy hơn con cún thu mình vào một góc ~ nó thu hai chân lên ghế
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,604 occurrences · 275.08 per million #402 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thu hoạch the harvest clearly borrowed 穫收 wok6 sau1 (Cantonese) | 穫收, shōu huò(Chinese)
thuyền the boat clearly borrowed 船 syun4 (Cantonese) | 船, chuán(Chinese)
thuế the tax clearly borrowed 稅 seoi3 (Cantonese) | 稅, shuì(Chinese)
thuê to hire perhaps borrowed 稅 seoi3 (Cantonese) | 稅, suì(Chinese)
thu to earn clearly borrowed 收 sau1 (Cantonese) | 收 , shōu(Chinese)
thu thập to gather clearly borrowed 收集 sau1 zaap6 (Cantonese) | 收集, shōu jí(Chinese)
(mùa) thu the autumn/fall clearly borrowed 秋 cau1 (Cantonese) | 秋, qiū(Chinese)

Lookup completed in 179,445 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary