| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| rent, hire | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | rent | xe đạp cho thuê | bicycle for rent |
| noun | rent | phòng cho thuê | room for rent |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng người hay vật nào đó trong một thời gian, với điều kiện trả một khoản tiền nhất định cho thời gian sử dụng đó | thuê thợ sửa đường ống nước ~ thuê nhà để ở ~ thuê bàn ghế |
| V | làm việc gì đó cho người khác để lấy tiền công | cày thuê cuốc mướn ~ người làm thuê |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| thuê | to hire | perhaps borrowed | 稅 seoi3 (Cantonese) | 稅, suì(Chinese) |
| Compound words containing 'thuê' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cho thuê | 234 | for rent |
| thuê bao | 161 | to subscribe (to a service) |
| lính đánh thuê | 83 | soldier of fortune, mercenary |
| làm thuê | 33 | làm việc cho người khác để lấy tiền công [một cách kiếm sống] |
| thuê mướn | 30 | to rent, hire |
| đánh thuê | 22 | mercenary |
| tiền thuê nhà | 8 | house rent |
| ở thuê | 1 | rent a house, live in a rented house |
| phòng cho thuê | 0 | room for rent |
| thoả thuê | 0 | rất thoả, được tha hồ theo như ý muốn [nói khái quát] |
| thuê mua | 0 | [hình thức] thuê tài sản để sử dụng trong một thời gian dài, cho đến khi thanh toán hết và được quyền sở hữu |
| thuê nhân công | 0 | to hire workers |
| thuê nhân viên | 0 | to hire staff, personnel |
| tiền thuê | 0 | rent, rental cost |
| tăng tiền thuê | 0 | to raise the rent |
Lookup completed in 178,071 µs.