| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [hình thức] thuê tài sản để sử dụng trong một thời gian dài, cho đến khi thanh toán hết và được quyền sở hữu | áp dụng hình thức thuê mua nhà chung cư cho người có thu nhập thấp |
Lookup completed in 61,939 µs.