| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pure, tamed, meek, uniform | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | dễ bảo, chịu sự điều khiển vì đã được dạy bảo, tập luyện | tính đã thuần hơn trước ~ con ngựa chưa thuần |
| A | quen, thạo một loại công việc nào đó vì đã làm, đã luyện tập nhiều | tập nhiều cho thuần tay |
| R | chỉ toàn một thứ, một loại, không xen lẫn thứ khác, loại khác vào | làm thuần bằng máy ~ trồng thuần một loại rau |
| Compound words containing 'thuần' (28) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đơn thuần | 273 | pure |
| thuần chủng | 196 | purebred, thoroughbred, clean-bred |
| thuần hóa | 180 | to domesticate, tame |
| thuần túy | 79 | pure, absolute, unmixed |
| thuần khiết | 75 | pure |
| thuần thục | 73 | well-trained |
| thuần nhất | 33 | homogeneous, uniform |
| thuần dưỡng | 29 | nuôi dưỡng và luyện tập cho thú hoang dã dần trở nên thuần để nuôi |
| thuần tuý | 19 | ở tình trạng còn giữ nguyên bản sắc riêng như vốn có, không bị lai tạp, pha trộn |
| thuần hậu | 15 | chất phác, hiền hậu |
| thuần phong | 10 | morality, good morals, virtue |
| dòng thuần | 7 | pure stock, pure blooded line |
| thuần hoá | 3 | làm cho giống cây trồng vừa được đem từ nơi khác đến trở nên thích nghi với điều kiện khí hậu và đất đai ở nơi trồng mới |
| thuần lý | 3 | purely rational |
| thuần tính | 3 | gentle, mild, mild character |
| thuần phác | 2 | frank, open, guileless, unsophisticated, simple |
| thuần phục | 1 | chịu hoặc bắt phải chịu nghe theo, tuân theo sự điều khiển, sai khiến |
| bất thuần trạng | 0 | heterogeneous |
| chỉ thuần túy về khoa học | 0 | purely scientific |
| chủ nghĩa thuần tuý | 0 | quan điểm tuyệt đối hoá những chuẩn ngôn ngữ đã hình thành trong quá khứ, coi đó là những mẫu mực lí tưởng, phản đối mọi sự sai khác, mọi hiện tượng mới, thường dựa trên một nhận thức phiến diện về sự trong sáng của ngôn ngữ |
| lối chữ viết thuần Nhật Bản | 0 | a purely Japanese writing system |
| thu nhập thuần tuý | 0 | giá trị mới được sáng tạo ra, bao gồm giá trị lao động sống và giá trị thặng dư, không bao gồm lao động quá khứ |
| thuần chất | 0 | chỉ nguyên mỗi một chất, không có chất khác lẫn vào |
| thuần phong mĩ tục | 0 | phong tục tốt đẹp, lành mạnh [nói khái quát] |
| thuần phong mỹ tục | 0 | xem thuần phong mĩ tục |
| thuần phát | 0 | simple-minded |
| thuần túy khoa học | 0 | pure science |
| toán học thuần túy | 0 | pure mathematics |
Lookup completed in 211,894 µs.