| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| favorable, agreeable; to favor | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | theo đúng chiều chuyển động, vận động bình thường của sự vật | thuận theo chiều kim đồng hồ ~ thuyền thuận gió lao đi vun vút ~ mưa thuận gió hoà (tng) |
| A | hợp với hoặc tiện cho một hoạt động hay sự cảm nhận tự nhiên nào đó | thuận tay trái ~ nghe không thuận tai |
| A | bằng lòng, đồng tình | bỏ phiếu thuận ~ hai người đã thuận lấy nhau |
| Compound words containing 'thuận' (39) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thỏa thuận | 1,385 | to agree, consent; agreement, accord |
| chấp thuận | 993 | to approve, clear, grant, allow |
| thuận lợi | 932 | favorable, positive, good, advantageous |
| thuận tiện | 308 | convenient, favorable, suitable |
| sự chấp thuận | 140 | approval |
| thoả thuận | 105 | đồng ý với nhau về điều nào đó có quan hệ đến các bên, sau khi đã bàn bạc, trao đổi |
| đồng thuận | 75 | to agree, assent |
| hòa thuận | 58 | harmony, agreement, accord; to live in peace or in harmony |
| quy thuận | 48 | to submit, surrender |
| tỷ lệ thuận | 32 | xem tỉ lệ thuận |
| ưng thuận | 19 | to agree to |
| hiếu thuận | 17 | có lòng kính yêu và biết nghe lời cha mẹ |
| thuận tay trái | 10 | to be left-handed |
| hoà thuận | 5 | ở trạng thái sống chung êm ấm không có xích mích, không có mâu thuẫn [thường nói về quan hệ gia đình] |
| bất thuận | 4 | unfavorable |
| thuận hoà | 3 | [thời tiết, khí hậu] bình thường, diễn biến đúng quy luật, thuận lợi cho việc trồng trọt, làm ăn |
| thuận thảo | 2 | agreement, concord |
| thuận tình | 2 | đồng ý, bằng lòng thuận theo |
| chất thuận từ | 0 | paramagnetic substance |
| qui thuận | 0 | xem quy thuận |
| sống hòa thuận với | 0 | to live in harmony with |
| thiếu thuận | 0 | to be filial and obedient |
| thoả thuận khung | 0 | thoả thuận của hai hoặc nhiều bên về những điều cơ bản, có tính định hướng chung, từ đó xây dựng những cam kết cụ thể trong từng lĩnh vực, từng giai đoạn |
| thỏa thuận bảo mật | 0 | confidential agreement |
| thỏa thuận chung | 0 | common agreement |
| thỏa thuận hòa bình | 0 | peace agreement |
| thỏa thuận đấu nối | 0 | connection agreement |
| thời tiết bất thuận | 0 | unfavorable weather |
| thủy phân thuận nghịch | 0 | reversible hydrolysis |
| thứ tự thuận | 0 | positive sequence |
| tạo một môi trường thuận lợi | 0 | to create a good, favorable environment |
| tỉ lệ thuận | 0 | có quan hệ phụ thuộc lẫn nhau giữa hai đại lượng, sao cho khi đại lượng này tăng giảm bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng giảm bấy nhiêu lần |
| đi đến thỏa thuận | 0 | to reach an agreement, come to an agreement |
| điều thuận lợi | 0 | good point, side |
| đại lượng tỉ lệ thuận | 0 | hai đại lượng biến thiên sao cho khi tăng [hoặc giảm] một trong hai đại lượng bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng [hoặc giảm] bấy nhiêu lần |
| đại lượng tỷ lệ thuận | 0 | xem đại lượng tỉ lệ thuận |
| đạt thỏa thuận | 0 | to reach an agreement |
| đặt bút ký vào thỏa thuận | 0 | to sign an agreement |
| đồng thanh chấp thuận | 0 | to approve unanimously |
Lookup completed in 155,090 µs.