bietviet

thuận

Vietnamese → English (VNEDICT)
favorable, agreeable; to favor
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A theo đúng chiều chuyển động, vận động bình thường của sự vật thuận theo chiều kim đồng hồ ~ thuyền thuận gió lao đi vun vút ~ mưa thuận gió hoà (tng)
A hợp với hoặc tiện cho một hoạt động hay sự cảm nhận tự nhiên nào đó thuận tay trái ~ nghe không thuận tai
A bằng lòng, đồng tình bỏ phiếu thuận ~ hai người đã thuận lấy nhau
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,148 occurrences · 68.59 per million #1,690 · Intermediate

Lookup completed in 155,090 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary