| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| favorable, positive, good, advantageous | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có nhiều yếu tố hoặc điều kiện dễ dàng [để thực hiện việc gì] | làm ăn khá thuận lợi ~ hoàn cảnh thuận lợi |
| N | yếu tố hoặc điều kiện dễ dàng, không gây khó khăn khi thực hiện việc gì | gặp nhiều thuận lợi trong công việc |
Lookup completed in 153,391 µs.