bietviet

thuật

Vietnamese → English (VNEDICT)
to tell, report
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phương pháp, cách thức khéo léo cần phải theo để đạt kết quả trong một lĩnh vực hoạt động nào đó thuật đánh võ ~ thuật thôi miên ~ thuật dùng người
V nói lại, trình bày lại một cách rõ ràng, chi tiết và theo đúng trình tự những gì đã nghe thấy, trông thấy họ đang thuật lại trận đấu bóng đá ~ nó thuật lại câu chuyện cho mọi người nghe
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 979 occurrences · 58.49 per million #1,901 · Intermediate

Lookup completed in 171,167 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary