| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| tax, duty | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khoản tiền hay hiện vật mà người dân hoặc các tổ chức kinh doanh có nghĩa vụ phải nộp cho nhà nước theo mức quy định, dựa trên mức giá trị tài sản, mức thu nhập, loại hình nghề nghiệp, v.v | nộp thuế ~ thuế nông nghiệp |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| thuế | the tax | clearly borrowed | 稅 seoi3 (Cantonese) | 稅, shuì(Chinese) |
| Compound words containing 'thuế' (53) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thu thuế | 134 | to collect taxes |
| đánh thuế | 116 | taxation; to tax |
| nộp thuế | 107 | to pay one’s taxes |
| thuế quan | 90 | thuế đánh vào hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu |
| miễn thuế | 82 | exempt from taxes |
| thuế suất | 61 | tỉ lệ phần trăm dùng để tính số thuế phải nộp vào ngân sách, căn cứ vào giá trị sản lượng hàng hoá tiêu thụ |
| trốn thuế | 45 | to evade taxes |
| đóng thuế | 38 | to pay taxes |
| thuế má | 33 | taxes |
| sưu thuế | 21 | taxes and fees |
| thuế vụ | 16 | taxes |
| thuế khoá | 9 | các thứ thuế [nói khái quát] |
| kháng thuế | 6 | to oppose or resist taxation |
| thuế thân | 6 | poll tax |
| giảm thuế | 5 | to lower, reduce, cut taxes |
| thuế thu nhập | 5 | income tax |
| lậu thuế | 3 | to evade taxation |
| biểu thuế | 2 | bảng kê các mức thuế áp dụng với từng loại hàng hoá và từng đối tượng kinh doanh khác nhau |
| nạp thuế | 2 | to pay taxes |
| thuế doanh thu | 2 | turnover tax, sales tax |
| thuế môn bài | 2 | thuế mà người kinh doanh phải nộp cho nhà nước để được phép kinh doanh |
| thuế trực thu | 2 | thuế trực tiếp đánh vào doanh thu của người sản xuất và kinh doanh; phân biệt với thuế gián thu |
| thuế gián thu | 1 | khoản tiền thuế mà người sản xuất và kinh doanh phải nộp, nhưng lại được tính vào giá hàng bán ra để thật ra là người mua phải trả; phân biệt với thuế trực thu |
| thuế lợi tức | 1 | income tax |
| bị đánh thuế | 0 | to be taxed |
| bị đánh thuế nặng nề | 0 | to be heavily taxed |
| hàng rào thuế quan | 0 | hệ thống thuế đánh nặng vào hàng nhập khẩu, thường để bảo vệ sản xuất trong nước |
| hệ thống thuế | 0 | tax system |
| khoản thuế | 0 | taxes |
| luật lệ thuế vụ | 0 | tax laws, rules, regulations |
| miên thuế | 0 | tax-exempt, duty-free |
| mức thuế | 0 | tax level |
| người rả thuế | 0 | taxpayer |
| phân bổ thuế | 0 | to apportion taxes |
| sưu cao thuế nặng | 0 | to tax heavily |
| sắc thuế | 0 | loại thuế |
| Sở Thuế Vụ | 0 | Tax Office |
| thuế bất động sản | 0 | tax on immovables |
| thuế giá trị gia tăng | 0 | thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng |
| thuế hí cuộc | 0 | entertainment tax |
| thuế khóa | 0 | fiscal year |
| thuế quan bảo hộ | 0 | thuế đánh vào hàng hoá nhập khẩu nhằm bảo vệ hàng hoá trong nước |
| thuế thừa kế | 0 | inheritance tax |
| thuế trong nước | 0 | domestic tax |
| thuế trước bạ | 0 | thuế đánh vào giá trị tài sản khi làm thủ tục chuyển dịch sở hữu hoặc chuyển quyền sử dụng |
| thuế tồn khố | 0 | storage fee |
| thâu thuế | 0 | to raise taxes |
| tiền thuế | 0 | tax money |
| trả thuế | 0 | to pay taxes |
| trừ thuế | 0 | to take out taxes, after tax |
| tăng thêm các khoản thuế | 0 | to raise taxes |
| tội trốn thuế | 0 | tax evasion |
| áp thuế | 0 | [cơ quan chức năng] xác định thuế suất bắt buộc theo quy định cho mỗi loại hàng hoá |
Lookup completed in 175,947 µs.