bietviet

thuốc

Vietnamese → English (VNEDICT)
cigarette, medicine (also as a field of study); product
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chất được chế biến dùng để phòng hoặc chữa bệnh sắc thuốc ~ uống thuốc ~ thuốc đắng dã tật (tng)
N chất được chế biến có dạng như một loại thuốc, có công dụng hoặc tác dụng nhất định thuốc trừ sâu ~ thuốc gây tê ~ thuốc nổ
N lá hay nhựa của một số loại cây đã được chế biến, có tác dụng gây kích thích thần kinh hoặc cảm giác, dùng để hút, hít, v.v. hút thuốc lá ~ con nghiện bị sốc thuốc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,113 occurrences · 186 per million #635 · Core

Lookup completed in 177,899 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary