| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
chất được chế biến dùng để phòng hoặc chữa bệnh |
sắc thuốc ~ uống thuốc ~ thuốc đắng dã tật (tng) |
| N |
chất được chế biến có dạng như một loại thuốc, có công dụng hoặc tác dụng nhất định |
thuốc trừ sâu ~ thuốc gây tê ~ thuốc nổ |
| N |
lá hay nhựa của một số loại cây đã được chế biến, có tác dụng gây kích thích thần kinh hoặc cảm giác, dùng để hút, hít, v.v. |
hút thuốc lá ~ con nghiện bị sốc thuốc |
| Compound words containing 'thuốc' (137) |
| word |
freq |
defn |
| thuốc lá |
220 |
tobacco, cigarette |
| thuốc nổ |
175 |
explosive, dynamite |
| hút thuốc |
162 |
to smoke |
| làm thuốc |
114 |
to be an apothecary |
| thuốc súng |
108 |
hỗn hợp thuốc nổ ở dạng rắn, mịn, thường dùng trong đạn súng và vào việc nổ mìn phá đá |
| thuốc phiện |
105 |
opium, drug |
| thầy thuốc |
100 |
doctor, physician |
| thuốc nhuộm |
97 |
dye |
| thuốc độc |
73 |
poison, toxic substance |
| uống thuốc |
67 |
to take medicine |
| viên thuốc |
67 |
pill, capsule |
| thuốc men |
65 |
medicines, drugs |
| đơn thuốc |
61 |
Prescription (of a physician) |
| cây thuốc |
54 |
medicinal plant, simple |
| thuốc thử |
33 |
reagent |
| nhà thuốc |
30 |
chemist’s, pharmacy, drugstore |
| phương thuốc |
30 |
prescription, remedy |
| điếu thuốc |
30 |
cigarette |
| bài thuốc |
26 |
prescription |
| hiệu thuốc |
26 |
drug store |
| thuốc mê |
24 |
narcotic, anesthetic |
| bốc thuốc |
20 |
to fill a prescription |
| thuốc lào |
20 |
rustic tobacco |
| thuốc mỡ |
18 |
thuốc ở dạng kem đặc, nhờn, dùng để bôi lên da hay niêm mạc |
| thuốc tiêm |
18 |
injectable drug, injection |
| thuốc tẩy |
17 |
cleanser, detergent |
| thuốc ngủ |
16 |
soporific |
| thuốc viên |
14 |
pills, tablets |
| thuốc bắc |
13 |
Chinese herbs, Chinese medicine |
| thuốc trừ sâu |
13 |
repellent, insecticide, pesticide |
| thuốc nam |
12 |
Vietnamese herbs |
| thuốc thang |
12 |
remedy, cure, medical treatment |
| thuốc bổ |
10 |
(medicinal) tonic |
| thuốc sắc |
7 |
thuốc chế bằng tác dụng của dung môi vào dược liệu ở 100ºC trong thời gian tương đối lâu |
| thuốc đạn |
7 |
thuốc ở dạng rắn, có hình giống viên đạn, dễ tan trong cơ thể, thường dùng để đặt vào trong hậu môn |
| thuốc tây |
6 |
western medicine |
| rượu thuốc |
5 |
medicinal wine, mixture (a kind of liquor) |
| thuốc tím |
5 |
permanganate, potassium permanganate |
| toa thuốc |
5 |
prescription |
| bao thuốc lá |
4 |
pack of cigarettes |
| nước thuốc |
4 |
decoction |
| thuốc an thần |
4 |
tranquilizer, sedative |
| thuốc bột |
4 |
(medicinal) powder |
| ống thuốc |
4 |
ampoule, vial |
| cồn thuốc |
3 |
tincture |
| thuốc tê |
3 |
desensitizer |
| thuốc xổ |
3 |
purge, purgative |
| thuốc đắp |
3 |
cataplasm, poultice |
| đánh thuốc mê |
3 |
anaesthetize |
| thuốc ho |
2 |
cough drops, cough medicine, cough syrup |
| thuốc xỉa |
2 |
black powder (for blackening teeth) |
| bao thuốc |
1 |
package of cigarettes |
| chịu thuốc |
1 |
to respond to treatment |
| cắt thuốc |
1 |
to prescribe medicine |
| học thuốc |
1 |
to study medicine, go to medical school |
| hốt thuốc |
1 |
make up a prescription (by a herbalist) |
| nhà thuốc Tây |
1 |
(western) pharmacy, drug store |
| thuốc chích |
1 |
injected medicine |
| thuốc hoàn |
1 |
pills |
| thuốc nước |
1 |
syrup, mixture |
| thuốc tiêu |
1 |
indigestion drug, digestive |
| thuốc đỏ |
1 |
thuốc ở dạng lỏng, có màu đỏ, được chế bằng hợp chất hoá học có chứa thuỷ ngân, dùng để sát trùng ngoài da |
| tủ thuốc |
1 |
medicine cabinet, medicine chest |
| điếu thuốc lá |
1 |
cigarette |
| bao thuốc súng |
0 |
powder bag |
| bóp thuốc lá |
0 |
cigarette holder |
| bệnh nào thuốc nấy |
0 |
each disease has its own cure |
| cai thuốc phiên |
0 |
to quit, get off opium |
| chè thuốc |
0 |
như chè lá |
| chích thuốc |
0 |
injection |
| công thuốc |
0 |
be sensitive or allergic to medicine |
| cơn say thuốc |
0 |
(a) high (from drugs) |
| cạn thuốc |
0 |
out of medicine |
| cấm hút thuốc |
0 |
no smoking |
| dụi tắt điếu thuốc |
0 |
to stub out a cigarette |
| dụi điếu thuốc |
0 |
to crush out a cigarette |
| dụi điếu thuốc lá |
0 |
to crush out a cigarette |
| ghiền thuốc |
0 |
to be addicted to smoking |
| ghiền thuốc phiện |
0 |
to be addicted to smoking |
| giấy cuốn thuốc lá mỏng dính |
0 |
Very thin cigarette paper |
| gói thuốc |
0 |
pack of cigarettes |
| hút một hơi thuốc lá |
0 |
to take a drag on a cigarette |
| kính thuốc |
0 |
kính dùng cho những người bị tật về mắt [như cận thị, viễn thị hoặc loạn thị, nói chung] |
| liều thuốc |
0 |
medicine |
| lọ thuốc |
0 |
medicine bottle |
| mồi lửa thuốc lá |
0 |
to light a cigarette |
| mồi lửa điếu thuốc |
0 |
to light a cigarette |
| mồi một điếu thuốc |
0 |
to light a cigarette |
| mồi thuốc |
0 |
to light a cigarette |
| mồi điếu thuốc |
0 |
to light a cigarette |
| một bao thuốc lá |
0 |
a pack of cigarettes |
| một điếu thuốc |
0 |
a cigarette |
| một điếu thuốc lá |
0 |
a cigarette |
| mới nứt mắt mà đã hút thuốc |
0 |
to smoke at too young an age |
| nghiện thuốc phiện |
0 |
to be an opium addict |
| nhãn lọ thuốc ho |
0 |
the label of a cough syrup bottle |
| nhịn thuốc lá |
0 |
to go without tobacco |
| pha chế theo đơn thuốc |
0 |
to make up a prescription |
| phục thuốc |
0 |
to take medications, self-medicate |
| say thuốc |
0 |
high (on drugs) |
| thuốc cao |
0 |
cataplasm |
| thuốc chén |
0 |
thuốc đông y chế bằng cách sắc dược liệu với nước để uống |
| thuốc cần sa |
0 |
marijuana, pot |
| thuốc cốm |
0 |
thuốc ở dạng hạt như hạt cốm rang |
| thuốc dán |
0 |
paultice, plaster |
| thuốc dấu |
0 |
thuốc đông y chế bằng dược liệu lấy từ thực vật, dùng chữa vết thương ngoài da |
| thuốc gội đầu |
0 |
shampoo |
| thuốc không cần toa |
0 |
non-prescription, over the counter medicine |
| thuốc muối |
0 |
bicarbonate of soda |
| thuốc mỡ này chỉ dùng ngoài da |
0 |
this ointment is for external use only |
| thuốc run cam tích |
0 |
worm powder |
| thuốc rê |
0 |
thuốc lá sợi được sản xuất theo lối thủ công, khi hút thường phải tự tay vấn thành điếu |
| thuốc sát trùng |
0 |
chất hoá học có tác dụng diệt trừ các loại vi trùng |
| thuốc sâu |
0 |
thuốc trừ sâu [nói tắt] |
| thuốc ta |
0 |
sino-Vietnamese medicine |
| thuốc trường sinh |
0 |
elixir of longevity or life |
| thuốc trị bá bịnh |
0 |
panacea |
| thuốc trứng |
0 |
thuốc ở dạng hình bầu dục, dễ tan trong cơ thể, thường dùng để đặt vào trong âm hộ |
| thuốc tễ |
0 |
pills (in Chinese traditional medicine) |
| thuốc đánh móng tay |
0 |
fingernail polish |
| thuốc đặc hiệu |
0 |
thuốc có công dụng và hiệu quả đặc biệt trong việc điều trị một loại bệnh nào đó |
| thuốc ướng |
0 |
swallowed, ingested medicine |
| thèm thuốc |
0 |
to crave a cigarette |
| thầy thuốc bắt mạch |
0 |
the physician feels the patient’s pulse |
| thầy thuốc nhân dân |
0 |
danh hiệu của Nhà nước phong tặng cho thầy thuốc giỏi, có đạo đức, có nhiều cống hiến và có uy tín lớn trong nhân dân |
| thầy thuốc nửa mùa |
0 |
a half-baked physician |
| thầy thuốc ưu tú |
0 |
danh hiệu của Nhà nước phong tặng cho thầy thuốc giỏi, có đạo đức, có thành tích xuất sắc, được nhân dân tín nhiệm |
| tiệm thuốc |
0 |
drug store |
| trường thuốc |
0 |
medical school |
| trầu thuốc |
0 |
betel used together with tobacco (for water pipe) |
| tốt thuốc |
0 |
have good medicine |
| uống 3 viên thuốc |
0 |
to take 3 pills |
| viết toa thuốc |
0 |
to write a prescription |
| điểm bán thuốc |
0 |
pharmacy, drug store |
| đánh thuốc độc |
0 |
poison |
| đốt thuốc lá |
0 |
to light a cigarette |
| đứt tay hay thuốc |
0 |
only when the hand is injured, does one |
Lookup completed in 177,899 µs.