bietviet

thuộc

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to belong, of, part of, occupation; (2) to know by heart; (3) to tan, cure
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chế biến da súc vật thành nguyên liệu dai và bền để dùng trong công nghiệp thuộc da làm trống
V nhớ kĩ trong trí óc đến mức có thể nhắc lại hoặc nhận ra một cách dễ dàng và đầy đủ nó đã thuộc bài ~ thuộc công thức
V nằm trong phạm vi sở hữu, điều khiển hoặc chi phối của một đối tượng nào đó ngôi nhà thuộc người anh cả
V là một bộ phận, yếu tố hợp thành của một sự vật, đối tượng, phạm vi nào đó câu chuyện đã thuộc về dĩ vãng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 11,772 occurrences · 703.35 per million #143 · Essential

Lookup completed in 179,432 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary