| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to belong, of, part of, occupation; (2) to know by heart; (3) to tan, cure | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chế biến da súc vật thành nguyên liệu dai và bền để dùng trong công nghiệp | thuộc da làm trống |
| V | nhớ kĩ trong trí óc đến mức có thể nhắc lại hoặc nhận ra một cách dễ dàng và đầy đủ | nó đã thuộc bài ~ thuộc công thức |
| V | nằm trong phạm vi sở hữu, điều khiển hoặc chi phối của một đối tượng nào đó | ngôi nhà thuộc người anh cả |
| V | là một bộ phận, yếu tố hợp thành của một sự vật, đối tượng, phạm vi nào đó | câu chuyện đã thuộc về dĩ vãng |
| Compound words containing 'thuộc' (68) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phụ thuộc | 1,781 | secondary, dependent, subordinate, dependent on; accessory |
| thuộc địa | 1,129 | colony |
| trực thuộc | 942 | a part of |
| tùy thuộc | 598 | to depend, be dependent |
| quen thuộc | 412 | familiar, acquainted (with) |
| thuộc tính | 319 | attribute |
| thuộc hạ | 285 | underling, inferior, subaltern, subordinate |
| pháp thuộc | 100 | French domination |
| lệ thuộc | 85 | dependent, subordinate; to depend |
| thân thuộc | 54 | relatives |
| tuỳ thuộc | 52 | tuỳ theo điều kiện nào đó |
| bắc thuộc | 45 | Chinese domination (of VN) |
| phối thuộc | 38 | be attached, subordinated |
| bộ thuộc | 29 | |
| thuộc lòng | 25 | to know by heart |
| thuộc quốc | 23 | vassal kingdom |
| da thuộc | 15 | leather, prepared hide |
| gia thuộc | 13 | relatives, people in the family, household staff |
| nội thuộc | 10 | be under foreign domination, dependent (on) |
| thuộc lại | 9 | minor official |
| thuộc viên | 9 | subaltern, subordinate |
| liêu thuộc | 8 | subordinate, petty officinal |
| phiên thuộc | 5 | vassal state |
| thuộc cách | 5 | genitive |
| quyến thuộc | 3 | parents, relatives |
| thuộc bài | 3 | to know a lesson by heart |
| thuộc làu | 3 | know by heart |
| học thuộc lòng | 2 | to know by heart, memorize |
| sở thuộc | 2 | phạm trù ngữ pháp biểu thị mối quan hệ giữa chủ thể và cái thuộc về chủ thể đó |
| thông thuộc | 2 | know by heart, know thoroughly, be versed in |
| đọc thuộc lòng | 2 | to say by heart, recite |
| bài học thuộc lòng | 0 | to learn a lesson by heart |
| bán thuộc địa | 0 | semi-colony, half-colony |
| hậu thuộc địa | 0 | Post-colonial |
| học cho thuộc | 0 | to memorize, learn by heart |
| kim thuộc | 0 | kim loại, chất kim loại |
| lệ thuộc hoàn toàn | 0 | completely dependent |
| nệ thuộc | 0 | formal, formalistic |
| Pete Peterson thuộc đảng Dân Chủ | 0 | Pete Peterson, (a) Democrat |
| phụ thuộc gia đình | 0 | to be dependent upon one’s family |
| phụ thuộc hàm | 0 | functional dependency |
| quen thuộc với | 0 | to be acquainted with, familiar with |
| sống dưới ách thuộc địa | 0 | to live under the colonial yoke |
| thuộc cùng Tây Nam Mỹ | 0 | in the southwest U.S. |
| thuộc loại | 0 | to be of a kind, belong to a class or category |
| thuộc miền đông Nhật Bản | 0 | in the eastern region, east of Japan |
| thuộc như cháo | 0 | know by heart |
| thuộc nằm lòng | 0 | như thuộc lòng |
| thuộc phe đối lập | 0 | to belong to, be part of the opposition |
| thuộc quyền quản lý | 0 | under its management |
| thuộc thời đại | 0 | of the time, age, era |
| thuộc truyền thống khác | 0 | to belong to a different tradition |
| thuộc tầng lớp trung lưu | 0 | to be, belong to the middle class |
| thuộc tổ chức | 0 | to be a member of, belong to an organization |
| thuộc vùng | 0 | to belong to, be part of an area |
| thuộc về | 0 | to belong to, be on, part of |
| thuộc về bờ biển phía tây | 0 | to be on the western seacoast |
| thuộc về hải dương | 0 | oceanic |
| thuộc về phe | 0 | to belong to a group, faction, party |
| thuộc đảng | 0 | to be a member of a party |
| thuộc địa kiểu mới | 0 | new-type colony |
| thích thuộc | 0 | relation by marriage |
| thời Pháp thuộc | 0 | the period of French occupation |
| ti thuộc | 0 | descendant |
| tòng thuộc | 0 | to depend upon |
| tùy thuộc nặng | 0 | to depend heavily |
| tùy thuộc nặng vào sự tin tưởng | 0 | to depend heavily on trust, confidence |
| tùy thuộc vào | 0 | to depend on |
Lookup completed in 179,432 µs.