bietviet

thuỷ tĩnh học

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ngành cơ học nghiên cứu sự cân bằng của các chất lỏng đứng yên và áp suất mà chúng tác dụng lên các thành vật chứa

Lookup completed in 63,705 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary