| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to attract, draw, collect | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tạo nên ấn tượng mạnh mẽ để người khác quan tâm và dồn mọi sự chú ý vào | chương trình ca nhạc này đã thu hút được nhiều khán giả ~ vấn đề này thu hút được sự chú ý của dư luận |
Lookup completed in 175,119 µs.