bietviet

thu hút

Vietnamese → English (VNEDICT)
to attract, draw, collect
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tạo nên ấn tượng mạnh mẽ để người khác quan tâm và dồn mọi sự chú ý vào chương trình ca nhạc này đã thu hút được nhiều khán giả ~ vấn đề này thu hút được sự chú ý của dư luận
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,001 occurrences · 119.56 per million #1,012 · Core

Lookup completed in 175,119 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary