| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to narrow, close (a gap, distance), restrict, reduce, curtail | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho hẹp lại hoặc hạn chế lại trong một phạm vi hẹp hơn | thu hẹp khoảng cách giàu nghèo ~ rừng ngày càng bị thu hẹp lại |
Lookup completed in 222,735 µs.