| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to recover, recall (a defective product), withdraw, retrieve | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thu về lại cái trước đó đã đưa ra, đã cấp phát hoặc bị mất vào tay người khác | thu hồi giấy phép kinh doanh ~ thu hồi vốn chậm |
Lookup completed in 176,869 µs.