bietviet

thu hoạch

Vietnamese → English (VNEDICT)
to harvest, reap, obtain
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V gặt hái để thu về những sản phẩm nông nghiệp do kết quả lao động làm ra năm nay thu hoạch 2 tấn cà phê
V thu nhận kiến thức, tri thức do kết quả học tập, tìm hiểu mang lại [thường nói về nhận thức xã hội - chính trị] thu hoạch được nhiều kiến thức sau chuyến thực tập
N kết quả thu được sau quá trình học tập, nghiên cứu, tìm hiểu viết báo cáo thu hoạch
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 366 occurrences · 21.87 per million #3,775 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thu hoạch the harvest clearly borrowed 穫收 wok6 sau1 (Cantonese) | 穫收, shōu huò(Chinese)

Lookup completed in 170,857 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary