thu hoạch
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to harvest, reap, obtain |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
gặt hái để thu về những sản phẩm nông nghiệp do kết quả lao động làm ra |
năm nay thu hoạch 2 tấn cà phê |
| V |
thu nhận kiến thức, tri thức do kết quả học tập, tìm hiểu mang lại [thường nói về nhận thức xã hội - chính trị] |
thu hoạch được nhiều kiến thức sau chuyến thực tập |
| N |
kết quả thu được sau quá trình học tập, nghiên cứu, tìm hiểu |
viết báo cáo thu hoạch |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| thu hoạch |
the harvest |
clearly borrowed |
穫收 wok6 sau1 (Cantonese) | 穫收, shōu huò(Chinese) |
Lookup completed in 170,857 µs.