bietviet

thu nhập

Vietnamese → English (VNEDICT)
income; to receive, collect
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V thu được, kiếm được tiền bạc, của cải vật chất từ một công việc nào đó để chi dùng cho cuộc sống hàng thôi, tôi thu nhập khoảng 2 triệu
N tổng thể nói chung các khoản thu nhập được trong một khoảng thời gian nhất định, thường tính theo tháng, năm [nói tổng quát] làm thêm để tăng thu nhập ~ thu nhập bình quân tăng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,631 occurrences · 97.45 per million #1,229 · Core

Lookup completed in 153,575 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary