| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| income; to receive, collect | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thu được, kiếm được tiền bạc, của cải vật chất từ một công việc nào đó để chi dùng cho cuộc sống | hàng thôi, tôi thu nhập khoảng 2 triệu |
| N | tổng thể nói chung các khoản thu nhập được trong một khoảng thời gian nhất định, thường tính theo tháng, năm [nói tổng quát] | làm thêm để tăng thu nhập ~ thu nhập bình quân tăng |
Lookup completed in 153,575 µs.