| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần giá trị mới sáng tạo ra trong khu vực sản xuất vật chất của một nước, trong một thời gian nhất định [thường là một năm] | thu nhập quốc dân năm nay cao hơn năm ngoái |
Lookup completed in 68,995 µs.