bietviet

thua

Vietnamese → English (VNEDICT)
to lose, be defeated
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chịu để cho đối phương giành phần hơn, phần thắng trong cuộc tranh chấp hoặc đọ sức giữa hai bên nó đã thua cuộc ~ bò số 8 đã thua bò số 10
V ở mức thấp hơn, kém hơn cái đưa ra để so sánh nó đang thua tôi 2 điểm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,798 occurrences · 107.43 per million #1,130 · Core

Lookup completed in 155,233 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary