| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to lose, be defeated | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chịu để cho đối phương giành phần hơn, phần thắng trong cuộc tranh chấp hoặc đọ sức giữa hai bên | nó đã thua cuộc ~ bò số 8 đã thua bò số 10 |
| V | ở mức thấp hơn, kém hơn cái đưa ra để so sánh | nó đang thua tôi 2 điểm |
| Compound words containing 'thua' (27) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thua trận | 276 | to be defeated in battle |
| thua lỗ | 83 | to lose, fail (in business); loss |
| thua kém | 53 | inferior |
| chịu thua | 45 | to yield, give up |
| thua thiệt | 9 | to suffer a loss, injury |
| thua kiện | 7 | to lose (a lawsuit) |
| ăn thua | 5 | to quarrel, contest; to be successful |
| hơn thua | 4 | win or lose |
| thua bạc | 3 | to lose (gambling) |
| thua trận chiến | 2 | to lose a war, lose a battle |
| thua sút | 1 | inferior |
| được thua | 1 | gain or loss, result |
| bị thua trận | 0 | to be defeated in battle |
| chào thua | 0 | đành phải chịu thua, xin thua [thường hàm ý hài hước] |
| chẳng thua | 0 | to be no less than, be equal to |
| chịa thua | 0 | to admit defeat, yield |
| chịu thua dễ dàng | 0 | to give up easily |
| có thua | 0 | to lose |
| không thua gì | 0 | no less than, not inferior to, not lacking |
| không ăn thua gì | 0 | it’s no use |
| mạnh được yếu thua | 0 | the survival of the fittest |
| người thua | 0 | loser, defeated person |
| nợ thua bạc | 0 | gambling debt |
| sợ thua | 0 | to be afraid of losing |
| thua lỗ nặng | 0 | heavy loss |
| thua nặng | 0 | to decline, fall |
| Trung Quốc thua Nhật Bản | 0 | China lost to Japan |
Lookup completed in 155,233 µs.