bietviet

thun lủn

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A quá ngắn, đến mức trông như bị cụt hay thiếu hẳn đi một đoạn, trông chướng mắt, khó coi ngắn thun lủn ~ trả lời một câu thun lủn

Lookup completed in 64,093 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary