| Compound words containing 'thuyết' (95) |
| word |
freq |
defn |
| tiểu thuyết |
1,966 |
novel, fiction |
| lý thuyết |
1,847 |
theory |
| thuyết phục |
1,316 |
to convince, persuade, preach |
| giả thuyết |
882 |
theory, hypothesis, assumption |
| truyền thuyết |
756 |
oral tradition, history, legend |
| học thuyết |
392 |
doctrine, teaching |
| thuyết trình |
125 |
to report, speak, communicate, brief, talk on, lecture about |
| diễn thuyết |
118 |
speech; to deliver a speech, speak, give a lecture |
| thuyết pháp |
69 |
sermon; to preach, sermonize |
| thương thuyết |
59 |
to negotiate |
| thuyết minh |
41 |
to do the voice-over |
| thuyết giáo |
32 |
to preach |
| luận thuyết |
26 |
theory, doctrine |
| chủ thuyết |
17 |
theory |
| lí thuyết |
10 |
kiến thức về lí luận [nói khái quát] |
| lý thuyết gia |
10 |
theorist |
| tiểu thuyết hóa |
10 |
to novelize |
| du thuyết |
9 |
ambassador at large |
| giải thuyết |
5 |
interpretation |
| triết thuyết |
5 |
philosophy, philosophical theory |
| tà thuyết |
5 |
heterodoxy |
| thuyết lượng tử |
4 |
quantum theory |
| thuyết khách |
3 |
negotiator |
| thuyết lý |
3 |
to make somebody listen to reason |
| biện thuyết |
2 |
to discuss, argue; exposition, discourse |
| nhà thương thuyết |
2 |
negotiator |
| thuyết darwin |
2 |
học thuyết do Ch. Darwin đề xướng, bàn về sự phát triển lịch sử của thế giới sinh vật, về nguồn gốc của các giống loài động vật và thực vật qua chọn lọc tự nhiên |
| thuyết Darwin |
2 |
học thuyết do Ch. Darwin đề xướng, bàn về sự phát triển lịch sử của thế giới sinh vật, về nguồn gốc của các giống loài động vật và thực vật qua chọn lọc tự nhiên |
| thuyết giảng |
2 |
trình bày, giảng giải về một vấn đề |
| thuyết vô thần |
2 |
atheism |
| thuyết định mệnh |
2 |
determinism |
| thuyết domino |
1 |
thuyết cho rằng những kết quả nào đó sẽ xảy ra tiếp theo một nguyên nhân nhất định, tựa như một hàng quân domino để dựng đứng sẽ đổ nếu thúc vào quân đầu tiên; đặc biệt cho rằng sự sụp đổ của một chế độ xã hội - chính trị ở nước này sẽ kéo theo những sự sụp đổ tương tự ở các nước láng giềng |
| thương thuyết gia |
1 |
negotiator |
| đàm thuyết |
1 |
to talk, confer |
| binh thuyết |
0 |
military doctrine |
| biểu đồ lý thuyết |
0 |
theoretical graph |
| cuộc thương thuyết |
0 |
negotiation |
| hiện tượng thuyết |
0 |
phenomenalism |
| hóa học lý thuyết |
0 |
theoretical chemistry |
| lí thuyết thông tin |
0 |
ngành của điều khiển học, nghiên cứu các quy luật tổng quát của phép truyền tin |
| lí thuyết tính toán |
0 |
computation theory |
| lí thuyết tương đối |
0 |
lí thuyết vật lí hiện đại về không gian và thời gian, do A. Einstein xây dựng |
| lí thuyết tập hợp |
0 |
ngành toán học nghiên cứu các tính chất của tập hợp và các phép toán về tập hợp |
| lí thuyết xác suất |
0 |
ngành toán học nghiên cứu về các quy luật của ngẫu nhiên |
| lý thuyết thông tin |
0 |
xem lí thuyết thông tin |
| lý thuyết tương đối |
0 |
xem lí thuyết tương đối |
| lý thuyết tập hợp |
0 |
xem lí thuyết tập hợp |
| lý thuyết xác suất |
0 |
xem lí thuyết xác suất |
| nghịch thuyết |
0 |
heresy |
| nêu giả thuyết |
0 |
to present, propose, put forward a theory |
| phản thuyết |
0 |
thuyết chống lại một thuyết khác, trong quan hệ với thuyết đó |
| thiên niên thuyết |
0 |
chiliasm |
| thuyết biến hoá |
0 |
thuyết cho rằng sinh vật có thể biến đổi qua một thời gian dài mà hình thành những loài mới |
| thuyết biến hình |
0 |
xem thuyết biến hoá |
| thuyết bất biến |
0 |
thuyết cho rằng sinh vật trên Trái Đất từ trước tới nay không hề thay đổi, không có quá trình tiến hoá, trước có bao nhiêu loài thì nay vẫn chỉ có bấy nhiêu; đối lập với thuyết tiến hoá và thuyết biến hoá |
| thuyết bất khả tri |
0 |
thuyết triết học cho rằng con người không thể nhận thức được bản chất của thế giới khách quan và những quy luật của nó |
| thuyết duy danh |
0 |
nominalism |
| thuyết duy ngã |
0 |
khuynh hướng triết học duy tâm chủ quan cực đoan, cho rằng chỉ có chủ thể có ý thức là hiện thực không nghi ngờ gì, còn lại tất cả chỉ là tồn tại trong ý thức của chủ thể đó mà thôi |
| thuyết duy thực |
0 |
khuynh hướng triết học thời Trung Cổ cho rằng các khái niệm chung tồn tại thật sự và độc lập với ý thức; đối lập với thuyết duy danh |
| thuyết duy ý chí |
0 |
xem ý chí luận |
| thuyết hỗ trợ |
0 |
thuyết cho rằng hỗ trợ là tính có sẵn của động vật cùng loài, động vật tồn tại và tiến hoá được là nhờ biết hỗ trợ nhau |
| thuyết hữu thần |
0 |
thuyết tôn giáo cho rằng vũ trụ là do thần tạo ra, xếp đặt, điều khiển |
| thuyết luân hồi |
0 |
quan niệm của đạo Phật cho rằng con người chết ở kiếp này rồi lại sinh ra ở kiếp khác, và cứ thế quay vòng kiếp trước kiếp sau như vậy |
| thuyết lí |
0 |
dùng lí luận thuần tuý để trình bày, giảng giải về một vấn đề gì |
| thuyết malthus |
0 |
học thuyết do T. R. Malthus đề xướng, cho rằng theo quy luật tự nhiên thức ăn trên thế giới tăng [theo cấp số cộng] chậm hơn nhiều so với dân số [tăng theo cấp số nhân], do đó không thể tránh khỏi tai hoạ đói nghèo, trừ phi có sự giảm dân số do chiến tranh, nạn đói, dịch bệnh hoặc có sự hạn chế sinh đẻ |
| thuyết Malthus |
0 |
học thuyết do T. R. Malthus đề xướng, cho rằng theo quy luật tự nhiên thức ăn trên thế giới tăng [theo cấp số cộng] chậm hơn nhiều so với dân số [tăng theo cấp số nhân], do đó không thể tránh khỏi tai hoạ đói nghèo, trừ phi có sự giảm dân số do chiến tranh, nạn đói, dịch bệnh hoặc có sự hạn chế sinh đẻ |
| thuyết nguyên tử |
0 |
the atomic theory |
| thuyết nhân quả |
0 |
causality |
| thuyết nhất nguyên |
0 |
quan niệm triết học cho rằng các hiện tượng đa dạng của thế giới chỉ có một nguồn gốc đầu tiên, hoặc là vật chất [đối với các nhà duy vật] hoặc là tinh thần [đối với các nhà duy tâm]; trái với thuyết đa nguyên và thuyết nhị nguyên |
| thuyết nhất thần |
0 |
thuyết tôn giáo cho rằng trong vũ trụ chỉ có một thần; trái với thuyết đa thần |
| thuyết nhị nguyên |
0 |
quan niệm triết học cho rằng các hiện tượng đa dạng của thế giới có hai nguồn gốc đầu tiên đối lập nhau, là vật chất và tinh thần; trái với thuyết nhất nguyên |
| thuyết thần bí |
0 |
xem chủ nghĩa thần bí |
| thuyết tiến hoá |
0 |
thuyết cho rằng do kết quả của sự phát triển tự nhiên và có tính chất lịch sử mà các sinh vật thay đổi và tiến hoá không ngừng |
| thuyết tiến hóa |
0 |
theory of evolution, evolutionism |
| thuyết tiến hóa xã hội |
0 |
social Darwinism, social evolution |
| thuyết tiền định |
0 |
thuyết cho rằng mọi việc đều đã được tạo hoá quyết định và sắp xếp từ trước |
| thuyết trình viên |
0 |
người đứng ra thuyết trình |
| thuyết tương đối |
0 |
lí thuyết vật lí học do A. Einstein đề xướng, cho rằng sự vận động, tốc độ, khối lượng, v.v. có tính chất tương đối chứ không phải tuyệt đối, và vật chất, không gian, thời gian phụ thuộc lẫn nhau |
| thuyết tự sinh |
0 |
thuyết cho rằng các sinh vật có thể tự nhiên sinh ra từ vật chất vô cơ |
| thuyết đa nguyên |
0 |
quan niệm triết học cho rằng các hiện tượng đa dạng của thế giới có nhiều nguồn gốc đầu tiên độc lập với nhau; trái với thuyết nhất nguyên |
| thuyết đa thần |
0 |
thuyết tôn giáo cho rằng trong vũ trụ có nhiều thần |
| thành công trong việc thuyết phục |
0 |
to succeed in convincing, be successful in convincing |
| thương thuyết hòa bình |
0 |
to negotiate peace, peace negotiation |
| tiểu thuyết bán chạy nhất |
0 |
best-seller, bestselling novel, book |
| tiểu thuyết bất hủ |
0 |
an immortal novel, work of fiction |
| tiểu thuyết bộ ba |
0 |
trilogy, set of three novels |
| tiểu thuyết diễm tình |
0 |
love-story |
| tiểu thuyết du ký |
0 |
travel novel |
| tiểu thuyết lịch sử |
0 |
historical novel |
| tren lý thuyết |
0 |
in theory |
| trên lý thuyết |
0 |
in theory, theoretically |
| Tôn Thất Thuyết |
0 |
|
| vật lý ngữ thuyết |
0 |
physicalism |
| đại diện thương thuyết |
0 |
negotiator |
| ức thuyết |
0 |
hypothesis, assumption, supposition |
Lookup completed in 171,585 µs.