| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| causality | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lí luận của chủ nghĩa duy vật cho rằng mỗi hiện tượng trong thế giới khách quan đều là kết quả của một nguyên nhân nhất định, nguyên nhân sinh ra kết quả và kết quả tác động lại nguyên nhân | |
Lookup completed in 59,060 µs.