| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to convince, persuade, preach | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho người ta thấy đúng, thấy hay mà tin theo, làm theo | anh ấy thuyết phục tôi bằng được ~ anh ấy đã thuyết phục được mọi người |
Lookup completed in 171,966 µs.