| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| boat | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phương tiện giao thông trên mặt nước, thường nhỏ và thô sơ, hoạt động bằng sức người, sức gió | "Thuyền ơi có nhớ bến chăng, Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền." (Cdao) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| thuyền | the boat | clearly borrowed | 船 syun4 (Cantonese) | 船, chuán(Chinese) |
| Compound words containing 'thuyền' (45) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thuyền trưởng | 321 | captain, skipper (of a boat) |
| chiến thuyền | 154 | warship, gunboat |
| phi thuyền | 115 | spacecraft, spaceship |
| du thuyền | 95 | yacht |
| thuyền buồm | 68 | sailing boat, sailboat, junk |
| thuyền bè | 59 | vessels, ships, boats |
| thuyền viên | 40 | người làm việc trên một chiếc thuyền lớn hoặc tàu thuỷ |
| thương thuyền | 40 | tàu thuyền dùng vào việc buôn bán |
| đua thuyền | 34 | regatta |
| thuyền nhân | 25 | boat people |
| bơi thuyền | 18 | to row a boat, go boating, go sailing |
| tàu thuyền | 18 | ship, boat |
| thuyền rồng | 14 | imperial boat (to have the form of a dragon) |
| thợ thuyền | 14 | workers, working class (in general) |
| thuyền đánh cá | 13 | fishing boat |
| binh thuyền | 10 | |
| pháo thuyền | 8 | gunboat |
| thuyền thúng | 8 | thuyền nan nhỏ, hình giống như cái thúng to, thường chỉ chở được một người |
| thuyền chài | 7 | fishing boat |
| nhà thuyền | 6 | nơi tổ chức các trò vui chơi giải trí bằng thuyền [thường ở các hồ] |
| thuyền phó | 6 | mate |
| thuyền máy | 5 | motor-boat, power-boat, speedboat, outboard |
| thuyền độc mộc | 4 | a dug-out canoe |
| thuyền nan | 2 | basket boat, small bamboo craft |
| thuyền quyên | 1 | young and beautiful girl |
| hải thuyền | 0 | thuyền chiến hoạt động trên biển |
| hỏa thuyền | 0 | steamship, steamer |
| lái phi thuyền | 0 | to fly, pilot a spacecraft |
| mũi thuyền | 0 | bow, nose (of a boat |
| mấy ngày thuyền | 0 | several days by boat |
| phi thuyền không người | 0 | unmanned spacecraft |
| phi thuyền thám hiểm | 0 | space probe |
| phòng (lái) phi thuyền | 0 | space capsule (part which contains humans) |
| sắn thuyền | 0 | cây nhỡ mọc ở rừng, lá nhỏ nhọn đầu, vỏ thân chứa nhiều chất chát, dùng nhuộm chài lưới, xảm thuyền |
| thuyền bồng | 0 | thuyền mình bầu, mũi bằng, đuôi cao và có mui |
| thuyền chủ | 0 | boatman, boatwoman, ferryman, ferrywoman |
| thuyền lan | 0 | thuyền đẹp, thường làm bằng gỗ mộc lan, thời xưa dùng để đi chơi |
| thuyền mành | 0 | junk, sampan |
| thuyền nhổ sào | 0 | the boat was unmoored |
| thuyền thoi | 0 | pirogue |
| thuyền tán | 0 | apothecary’s mortar |
| thuyền đinh | 0 | flat boat (used particularly in north Vietnam) |
| ván đã đóng thuyền | 0 | what is done cannot be undone |
| âu thuyền | 0 | xem âu tàu |
| đinh thuyền | 0 | clout nail, spikenail |
Lookup completed in 162,982 µs.