bietviet

tiêm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to inject
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng hình cái dùi có đầu nhỏ và nhọn, dùng để cho thuốc phiện vào tẩu
V cho thuốc phiện vào tẩu bằng cái tiêm hắn đang tiêm thuốc phiện
V đưa thuốc nước vào cơ thể bằng ống bơm qua kim rỗng bác sĩ đang tiêm cho đứa bé
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 976 occurrences · 58.31 per million #1,910 · Intermediate

Lookup completed in 172,304 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary