| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to inject | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng hình cái dùi có đầu nhỏ và nhọn, dùng để cho thuốc phiện vào tẩu | |
| V | cho thuốc phiện vào tẩu bằng cái tiêm | hắn đang tiêm thuốc phiện |
| V | đưa thuốc nước vào cơ thể bằng ống bơm qua kim rỗng | bác sĩ đang tiêm cho đứa bé |
| Compound words containing 'tiêm' (16) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tiêm chủng | 79 | vaccination, inoculation |
| kim tiêm | 18 | injection needle |
| thuốc tiêm | 18 | injectable drug, injection |
| ống tiêm | 15 | syringe |
| mũi tiêm | 11 | injection, shot |
| tiêm chích | 5 | tiêm chất ma tuý [nói khái quát] |
| tiêm nhiễm | 5 | to acquire (bad habits) |
| bơm tiêm | 2 | syringe |
| tiêm kích | 2 | máy bay tiêm kích [nói tắt] |
| tiêm la | 1 | syphilis |
| cá lưỡng tiêm | 0 | động vật nguyên thuỷ ở biển, hình giống cá, cỡ nhỏ, đầu và đuôi thuôn nhọn |
| máy bay tiêm kích | 0 | fighter, interceptor |
| thiệt tiêm âm | 0 | apical |
| tiêm mao | 0 | sợi ngắn và mọc dày ở phía ngoài cơ thể đơn bào hoặc ở tế bào biểu bì của động vật bậc cao |
| tiêm vào bụng | 0 | stomach injection |
| tiêm đoạt | 0 | to seize, usurp |
Lookup completed in 172,304 µs.