| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| vanguard, shock troops, pioneer; to pioneer | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [đạo quân] ở vị trí đi đầu để ra mặt trận | đội quân tiên phong ~ chặn mũi tiên phong của địch |
| A | ở vị trí dẫn đầu, hăng hái, tích cực nhất | đi tiên phong trong việc đổi mới |
Lookup completed in 152,736 µs.