| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| advanced, developed | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở vị trí hàng đầu, vượt hẳn trình độ phát triển chung | công nghệ tiên tiến ~ nền sản xuất tiên tiến ~ tư tưởng rất tiên tiến |
| A | [người, đơn vị] đạt thành tích cao, có tác dụng lôi cuốn, thúc đẩy | học sinh tiên tiến ~ hợp tác xã tiên tiến |
Lookup completed in 167,668 µs.