| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
hồ tiêu [nói tắt] |
muối tiêu |
| N |
vật làm mốc để đánh dấu vị trí, giới hạn |
cắm tiêu ~ cọc tiêu |
| N |
nhạc cụ giống như sáo nhưng nhỏ hơn, thổi theo chiều dọc, tiếng trầm |
thổi tiêu ~ ống tiêu |
| V |
dùng tiền vào việc mua sắm |
nó tiêu tiền như nước |
| V |
[thức ăn] được tiêu hoá trong dạ dày |
ăn nhẹ cho dễ tiêu ~ thức ăn khó tiêu ~ nghỉ một lúc cho tiêu cơm |
| V |
thoát nước thừa, nước thải |
cống tắc nên nước không tiêu |
| V |
mất hẳn đi hoặc làm cho mất hẳn đi [thường nói về cái có hại] |
cái nhọt đã tiêu |
| V |
ỉa [lối nói lịch sự] |
đi tiêu |
| Compound words containing 'tiêu' (131) |
| word |
freq |
defn |
| mục tiêu |
3,910 |
aim, purpose, object, objective, goal, target |
| tiêu chuẩn |
2,381 |
standard, norm, criterion, ration, portion |
| tiêu diệt |
2,050 |
to destroy, annihilate, wipe out, extinguish; extinct |
| tiêu thụ |
941 |
to consume, use up |
| tiêu dùng |
870 |
to consume, spend |
| tiêu cực |
709 |
negative, passive |
| tiêu đề |
559 |
subject, heading |
| tiêu biểu |
544 |
representation; average; representative; to represent, symbolize |
| tiêu chí |
391 |
norm, criterion |
| tiêu hóa |
349 |
to digest, assimilate; digestion; digestive |
| chi tiêu |
337 |
to spend; spending |
| chỉ tiêu |
148 |
goal; quota |
| tiêu chảy |
132 |
diarrhea |
| tưới tiêu |
120 |
irrigation |
| tiêu hao |
114 |
to wear out, thin out, consume |
| thủ tiêu |
100 |
to kill |
| hoa tiêu |
89 |
pilot, navigator |
| triệt tiêu |
89 |
to annul, cancel |
| tiêu chuẩn hóa |
83 |
to normalize, standardize |
| tiêu khiển |
58 |
to relax, amuse oneself, entertain oneself, divert oneself |
| tiêu tan |
58 |
to dissipate, evaporate, disappear; dashed, destroyed |
| tiêu hoá |
51 |
[quá trình] biến thức ăn thành chất nuôi dưỡng cơ thể và thải chất bã ra ngoài |
| tiêu điểm |
44 |
focus; to focus |
| tiêu dao |
41 |
to stroll, wander |
| tiêu bản |
37 |
specimen |
| hạt tiêu |
35 |
peppercorn |
| hàng tiêu dùng |
34 |
consumer product, consumer good |
| tiêu hủy |
28 |
destroyed, demolished; to destroy, demolish, ruin |
| phi tiêu |
26 |
dart |
| tiêu xài |
25 |
to spend (money) |
| tiền tiêu |
21 |
pocket money, spending money, allowance; expenses |
| tiêu huỷ |
17 |
huỷ đi cho mất hẳn, cho không còn để lại dấu vết gì |
| tiêu tán |
17 |
scatter, dispel, break up, vanishing, dissolution |
| tiêu ngữ |
16 |
epigram, aphorism |
| ba tiêu |
15 |
banana tree |
| hồ tiêu |
14 |
pepper |
| tiêu phí |
14 |
to spend, expend, waste |
| người tiêu thụ |
13 |
consumer; seller |
| muối tiêu |
12 |
salt and pepper |
| tiêu thổ |
12 |
phá huỷ nhà cửa, vườn tược, không để cho đối phương có thể sử dụng [một chiến thuật rút lui phòng ngự trong kháng chiến chống xâm lược] |
| tiêu điều |
10 |
desolate |
| đi tiêu |
9 |
như đi ngoài |
| tiêu ma |
7 |
disappear, vanish, be obliterated, be effaced |
| diêm tiêu |
6 |
saltpetre |
| tiêu tiền |
5 |
to spend money |
| tiêu vong |
5 |
to be last; to disappear |
| tự tiêu |
5 |
autolytic |
| nguyên tiêu |
4 |
night of the fifteenth of the first lunar month |
| chuối tiêu |
3 |
aromatic banana (a kind of banana) |
| cầu tiêu |
3 |
toilet, bathroom, latrine, water closet |
| phao tiêu |
3 |
buoy |
| song tiêu |
3 |
bifocal |
| tiêu pha |
3 |
spend, expend, consume |
| tiêu độc |
3 |
antidotal |
| bé hạt tiêu |
2 |
young but cunning |
| hải tiêu |
2 |
buoy, beacon |
| tiêu huyền |
2 |
plane tree |
| tiêu mòn |
2 |
attrition, using up |
| tiêu phòng |
2 |
peppery chamber (of the queen) |
| người tiêu dùng |
1 |
consumer |
| nhà tiêu |
1 |
latrine |
| thuốc tiêu |
1 |
indigestion drug, digestive |
| tiêu cự |
1 |
khoảng cách từ tiêu điểm đến tâm một thấu kính hoặc đến đỉnh một gương cầu |
| tiêu diêu |
1 |
xem tiêu dao |
| tiêu sơ |
1 |
sad, mournful, solitary |
| tiêu sắc |
1 |
achromatic |
| tiêu sọ |
1 |
hạt tiêu già đã được tách bỏ lớp vỏ đen |
| tiêu tức |
1 |
news |
| ăn tiêu |
1 |
to spend money |
| bao tiêu |
0 |
nhận tiêu thụ toàn bộ hoặc một phần sản phẩm [của một đơn vị sản xuất] theo những điều kiện nhất định |
| bay quá mục tiêu |
0 |
to overshoot |
| bông tiêu |
0 |
cột tín hiệu báo cho tàu thuyền biết chỗ có nguy hiểm, chướng ngại |
| bị tiêu hủy |
0 |
to be destroyed, demolished |
| chi tiêu quốc phòng |
0 |
defense spending |
| chia sẻ mục tiêu chung |
0 |
to share common goals |
| chuối thanh tiêu |
0 |
chuối quả nhỏ, dài và cong |
| chuồng tiêu |
0 |
chuồng xí |
| chỉ tiêu có ngữ |
0 |
to spend within limits |
| cung tiêu |
0 |
supply and sale |
| dưới tiêu đề là |
0 |
under the title of, entitled |
| dễ tiêu |
0 |
digestible |
| giảm chi tiêu |
0 |
to decrease spending |
| giới tiêu thụ |
0 |
the consumer world, consumers |
| hố tiêu |
0 |
xem hố xí |
| khoản tiêu |
0 |
expenditure |
| khuynh tiêu |
0 |
to dump |
| kinh tiêu |
0 |
distribution of commodities, consumption |
| mục tiêu cao cả |
0 |
noble goal, purpose, aim |
| mục tiêu chiến lược |
0 |
strategic objective, goal |
| mục tiêu của trái bom |
0 |
the target of the bomb |
| mục tiêu quân sự |
0 |
military objective |
| mục tiêu thường dân |
0 |
civilian target |
| nhóm tiêu chuẩn |
0 |
standards, norms |
| nhắm mục tiêu vào |
0 |
to be aimed at, targeted at |
| phòng cầu tiêu |
0 |
bathroom, toilet, lavatory |
| siết chặt tiêu chuẩn |
0 |
to tighten standards |
| theo tiêu chuẩn của |
0 |
according to (sb’s) standards |
| thực hiện những mục tiêu |
0 |
to realize (one’s) goals, aims |
| tiêu chuẩn cao |
0 |
high standard(s) |
| Tiêu Chuẩn Kỹ Nghệ Nhật Bản |
0 |
Japanese Industry Standard (JIS) |
| tiêu chuẩn thống kê |
0 |
statistical norm |
| tiêu diệt chiến |
0 |
destructive warfare |
| tiêu hoang |
0 |
to waste, squander |
| tiêu hôn |
0 |
to annul a marriage |
| tiêu tao |
0 |
melancholy, dismal, gloomy, stern, austere |
| tiêu thoát |
0 |
[nước] thoát đi nhanh, không bị ách tắc, ứ đọng |
| tiêu thuỷ |
0 |
rút nước đi cho khỏi úng |
| tiêu thức |
0 |
tiêu chí và cách thức tiến hành một hoạt động nào đó |
| tiêu trục |
0 |
focal axis |
| tiêu tùng |
0 |
tiêu tan hoàn toàn, không còn tí gì nữa |
| tiêu xưng |
0 |
testify, bear witness (to) |
| tiêu âm |
0 |
làm giảm hoặc làm mất tiếng ồn |
| trong giới tiêu thụ |
0 |
in the consumer world |
| tác động tích cực lẫn tiêu cực |
0 |
positive and negative effects |
| Tổ Chức Tiêu Chuẩn Quốc Tế |
0 |
the International Standards Organization, ISO |
| tự tiêu diệt |
0 |
to destroy oneself; self-destruction |
| vùng mục tiêu |
0 |
target area, objective zone |
| xuân tiêu |
0 |
spring night |
| ám tiêu |
0 |
reef (of rocks) |
| đi mất tiêu |
0 |
to disapper |
| đàn ông tiêu biểu |
0 |
typical, average man |
| đánh tiêu diệt |
0 |
annihilating attack |
| đánh tiêu hao |
0 |
attack of attrition |
| đăng tiêu |
0 |
beacon |
| được tiêu thụ rất bán |
0 |
to be selling very strongly |
| đạt các mục tiêu |
0 |
to reach goals, obtain objective |
| đạt mục tiêu |
0 |
to reach a level, reach a target |
| đề ra mục tiêu |
0 |
to set forth an objective |
| ảnh hưởng tiêu cực |
0 |
to negatively effect |
| ống tiêu hoá |
0 |
enteron |
| ủy ban an toàn sản phẩm tiêu thụ |
0 |
consumer product safety committee |
Lookup completed in 157,589 µs.