| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| subject, heading | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lời đề ở đầu một tác phẩm, nêu nội dung chủ yếu để gợi sự chú ý | tiêu đề của cuốn sách |
| N | phần tên và địa chỉ in sẵn ở bên trên các giấy tờ giao dịch của một cơ quan, tổ chức | |
Lookup completed in 167,829 µs.