| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| representation; average; representative; to represent, symbolize | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | là hình ảnh cụ thể qua đó có thể thấy được đặc trưng rõ nét nhất của một cái gì có tính chất trừu tượng hơn, bao quát hơn, chung hơn [thường nói về cái tốt đẹp] | bài thơ tiêu biểu cho dòng thơ lãng mạn |
Lookup completed in 175,309 µs.