tiêu cực
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| negative, passive |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có ý nghĩa, có tác dụng phủ định, làm trở ngại sự phát triển |
yếu tố tiêu cực ~ mặt tiêu cực của vấn đề |
| A |
chỉ chịu tác động mà không có phản ứng, hoặc phản ứng yếu ớt, không có những hoạt động mang tính chất chủ động |
thái độ tiêu cực với thời cuộc ~ phản ứng tiêu cực |
| A |
không lành mạnh, có tác dụng không tốt đối với quá trình phát triển của xã hội |
ngăn ngừa những tệ nạn tiêu cực |
| N |
hiện tượng tiêu cực, không lành mạnh |
nảy sinh tiêu cực ~ đấu tranh chống tiêu cực |
Lookup completed in 164,467 µs.