bietviet

tiêu cực

Vietnamese → English (VNEDICT)
negative, passive
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có ý nghĩa, có tác dụng phủ định, làm trở ngại sự phát triển yếu tố tiêu cực ~ mặt tiêu cực của vấn đề
A chỉ chịu tác động mà không có phản ứng, hoặc phản ứng yếu ớt, không có những hoạt động mang tính chất chủ động thái độ tiêu cực với thời cuộc ~ phản ứng tiêu cực
A không lành mạnh, có tác dụng không tốt đối với quá trình phát triển của xã hội ngăn ngừa những tệ nạn tiêu cực
N hiện tượng tiêu cực, không lành mạnh nảy sinh tiêu cực ~ đấu tranh chống tiêu cực
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 709 occurrences · 42.36 per million #2,426 · Intermediate

Lookup completed in 164,467 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary