| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to destroy, annihilate, wipe out, extinguish; extinct | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho chết hoặc mất hẳn khả năng hoạt động [thường trên phạm vi rộng hoặc với số lượng lớn] | quân ta đã tiêu diệt sinh lực địch |
Lookup completed in 176,035 µs.