| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to consume, use up | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bán ra được, bán đi được [nói về hàng hoá] | dạo này, hàng hoá tiêu thụ rất chậm ~ tiêu thụ hàng giả |
| V | dùng dần làm hết đi, vào việc gì | tiêu thụ năng lượng ~ nhà máy đã tiêu thụ hết nguyên liệu |
Lookup completed in 211,547 µs.