| Compound words containing 'tiến' (89) |
| word |
freq |
defn |
| tiến hành |
3,529 |
to advance, move forward, continue, carry out, execute, operate |
| tiến sĩ |
1,541 |
doctor (PhD) |
| cải tiến |
1,063 |
to improve |
| tiến bộ |
677 |
to improve, progress, advance; improvement, progress |
| tiến công |
661 |
tiến đánh |
| tiến hóa |
555 |
to evolve, develop |
| tiến trình |
404 |
process |
| tiến quân |
389 |
to advance, march solders, troops |
| tiên tiến |
358 |
advanced, developed |
| tiến triển |
319 |
to progress, develop, evolve, move ahead, advance |
| tiến lên |
287 |
to advance, move up |
| tiến tới |
265 |
to advance, move forward, make progress |
| bước tiến |
208 |
to step forward |
| cấp tiến |
168 |
progressive, radical |
| tiến cử |
162 |
to commend, recommend |
| xúc tiến |
161 |
to encourage, promote, push forward, onwards |
| tiến độ |
131 |
rate of progress |
| sự tiến bộ |
130 |
improvement, progress |
| sự tiến hóa |
122 |
evolution, development |
| thăng tiến |
111 |
to get promotions |
| tiến ra |
101 |
to come out |
| tân tiến |
82 |
modern, advanced; to advance, progress |
| diễn tiến |
69 |
to progress, evolve |
| nam tiến |
59 |
southward march |
| tiến hoá |
58 |
biến đổi dần theo hướng phát triển đi lên |
| tịnh tiến |
31 |
advance equally |
| tiến binh |
28 |
to move one’s army forward |
| tiến thoái |
27 |
advance and retreat |
| tiến bước |
18 |
to advance, walk towards |
| tiến thân |
16 |
to make one’s way in life, succeed in life |
| tăng tiến |
11 |
to increase, advance, progress |
| tiến vào |
10 |
to advance into, move towards, enter |
| biển tiến |
9 |
|
| cung tiến |
7 |
donate, donation |
| tổng tiến công |
7 |
to launch a general offensive; general offensive |
| tiến thẳng |
6 |
to move straight towards |
| tiến đến |
6 |
move in, move close to |
| tiến thủ |
5 |
vươn lên không ngừng để ngày một tiến bộ |
| phó tiến sĩ |
4 |
master (of sciences) |
| tiền tiến |
4 |
advanced, outward, front |
| vọt tiến |
4 |
to leap toward |
| chậm tiến |
3 |
to be behind, be lacking in progress, lag behind; underdeveloped |
| hậu tiến |
2 |
lagging behind, backward |
| tiệm tiến |
2 |
progressive |
| lũy tiến |
1 |
progressive, graduated |
| bước đầu tiến |
0 |
first step |
| bản doanh tiền tiến |
0 |
forward command post, advanced command post |
| bằng tiến sĩ |
0 |
PhD degree |
| chuyển động tịnh tiến |
0 |
chuyển động của vật rắn trong đó mỗi đường thẳng nối hai điểm bất kì của vật luôn luôn song song với chính nó |
| chủ nghĩa cấp tiến |
0 |
khuynh hướng tư tưởng - chính trị trong các nước tư bản, ra đời ở thế kỉ XIX, phê phán chế độ tư bản và chủ trương thực hiện những cải cách triệt để, nhưng vẫn trong khuôn khổ của chủ nghĩa tư bản |
| cúng tiến |
0 |
dâng lễ vật hoặc đóng góp tiền của cho nhà chùa hoặc tổ chức tôn giáo |
| cải tiến nông thôn |
0 |
rural improvement |
| cải tiến về kỹ thuật |
0 |
technological improvement, improvement in technology |
| cầu tiến |
0 |
to move forward, get ahead |
| hãnh tiến |
0 |
to be an upstart, be a parvenu |
| lao động tiên tiến |
0 |
progressive laborer |
| luỹ tiến |
0 |
[đại lượng] tăng dần dần từng mức theo một quy tắc nhất định |
| lên tiến tố cáo |
0 |
to raise one’s voice in denunciation |
| một bước tiến |
0 |
a step forward |
| nước tân tiến |
0 |
developed, advanced country |
| phản tiến hóa |
0 |
to be against progress, move backwards |
| quốc gia tân tiến |
0 |
advanced, developed country |
| thuyết tiến hoá |
0 |
thuyết cho rằng do kết quả của sự phát triển tự nhiên và có tính chất lịch sử mà các sinh vật thay đổi và tiến hoá không ngừng |
| thuyết tiến hóa |
0 |
theory of evolution, evolutionism |
| thuyết tiến hóa xã hội |
0 |
social Darwinism, social evolution |
| tiến gần tới |
0 |
to approach, get close to |
| tiến hoá luận |
0 |
xem thuyết tiến hoá |
| tiến hành điều tra |
0 |
to carry out an investigation |
| tiến những bước nhảy vọt |
0 |
to make great advances |
| tiến sĩ khoa học |
0 |
học vị cao nhất cấp cho người nghiên cứu khoa học trong một ngành khoa học nhất định |
| tiến thanh |
0 |
village |
| tiến thoái lưỡng nan |
0 |
to be in a dilemma |
| tiến thẳng tới |
0 |
to move towards, head towards |
| tiến thối lưỡng nan |
0 |
dilemma |
| tiến trình dân chủ |
0 |
democratic process |
| tiến trình hòa bình |
0 |
peace process |
| tiến trình kháng án |
0 |
appeals process |
| tiến tới gần |
0 |
to get close to, come up to, advance towards |
| tiến đến gần |
0 |
to get close(r) |
| trình tiến |
0 |
process |
| trừu tượng tiến trình |
0 |
process abstraction |
| vội vã tiến tới độc lập |
0 |
to move quickly towards independence |
| xe cải tiến |
0 |
improved cart |
| xúc tiến chương trình |
0 |
to promote a program, plan |
| y khoa tân tiến |
0 |
modern medicine |
| đa tiến hành |
0 |
multiprocessing |
| đà tiến triền |
0 |
rate of progress |
| đạt tiến bộ |
0 |
to make progress |
| đảng cấp tiến |
0 |
the radical party |
Lookup completed in 172,220 µs.