| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to improve, progress, advance; improvement, progress | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phát triển theo hướng đi lên, tốt hơn trước | học hành tiến bộ ~ làm việc có tiến bộ hơn trước |
| V | phù hợp với xu hướng phát triển của lịch sử, của thời đại | các em đã tiến bộ vượt bậc ~ các em đã tiến bộ rất nhiều |
| N | sự tiến bộ | có nhiều tiến bộ trong học tập |
Lookup completed in 153,903 µs.