bietviet

tiến bộ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to improve, progress, advance; improvement, progress
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V phát triển theo hướng đi lên, tốt hơn trước học hành tiến bộ ~ làm việc có tiến bộ hơn trước
V phù hợp với xu hướng phát triển của lịch sử, của thời đại các em đã tiến bộ vượt bậc ~ các em đã tiến bộ rất nhiều
N sự tiến bộ có nhiều tiến bộ trong học tập
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 677 occurrences · 40.45 per million #2,489 · Intermediate

Lookup completed in 153,903 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary