| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tiến đánh | quân ta tiến công vào đồn địch ~ quân ta tiến công vào đồn giặc |
| V | hoạt động khắc phục khó khăn với khí thế mạnh mẽ, nhằm đạt mục đích nhất định | tiến công vào nghèo nàn, lạc hậu |
Lookup completed in 167,551 µs.