bietviet

tiến công

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tiến đánh quân ta tiến công vào đồn địch ~ quân ta tiến công vào đồn giặc
V hoạt động khắc phục khó khăn với khí thế mạnh mẽ, nhằm đạt mục đích nhất định tiến công vào nghèo nàn, lạc hậu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 661 occurrences · 39.49 per million #2,531 · Intermediate

Lookup completed in 167,551 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary