bietviet

tiếng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) language, sound, voice, reputation; (2) hour
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cái mà tai có thể nghe được tiếng nước chảy ~ tiếng chim hót ~ tiếng cười
N âm tiết trong tiếng Việt, về mặt là đơn vị thường có nghĩa, dùng trong chuỗi lời nói câu thơ có 6 tiếng ~ nói dằn từng tiếng một ~ sợ quá, nói không thành tiếng
N ngôn ngữ tiếng Việt ~ tiếng Hán ~ thông thạo ba thứ tiếng
N giọng nói riêng của một người hay cách phát âm riêng của một vùng nào đó bé nhận ra tiếng mẹ ~ nói tiếng miền Nam ~ chửi cha không bằng pha tiếng (tng)
N lời nói của một cá nhân nào đó im hơi lặng tiếng ~ nhờ người trên nói giùm cho một tiếng
N lời bàn tán, khen chê trong xã hội chịu tiếng thị phi ~ được tiếng hiếu thảo
N khoảng thời gian một giờ đồng hồ đợi mất hai tiếng ~ kém 10 phút đầy một tiếng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 11,897 occurrences · 710.82 per million #140 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tiếng (2) the voice perhaps borrowed 聲 sing1 (Cantonese) | (EH) *hjeŋ (聲, shēng)(Old Chinese)

Lookup completed in 174,533 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary