bietviet

tiếng nói

Vietnamese → English (VNEDICT)
language, voice; spoken language
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ngôn ngữ, về mặt là công cụ giao tiếp nghiên cứu tiếng nói và chữ viết ~ sự khác biệt về màu da và tiếng nói
N ý kiến, quan điểm được phát biểu về một vấn đề cụ thể nào đó [nói tổng quát] biết lắng nghe tiếng nói của người dân
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 270 occurrences · 16.13 per million #4,595 · Intermediate

Lookup completed in 188,098 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary